Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Trịnh Phú”.
- Trịnh Phương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Trương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Phương Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 371 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Trịnh Phương Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Phương Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Phương Đạp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Phương ấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trinh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 250 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Tiềm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Nhơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1047 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Rỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Trần Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
- Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
- Trịnh Xuân Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 1/2/1979 2842
- Trịnh Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuê Điền- Huyện 9- Đăk Lăk Hy sinh: 3/6/1966 Hra Ngăk, Huyện 3
- Trịnh Trần Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1973 (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000