Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Trịnh Ngọc Gia”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Ngọc Cần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Trúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D9 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D9 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Giao Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: NN: 2 - 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Giai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 01 - 1973 Quê quán: Hương Phong - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Hương Phong - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Ngọc Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Đông - Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972