Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Trịnh Ngọc Gia”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Ngọc Dôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo 37ly An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trình Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Duậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 92 · Lô a Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 91 · Lô b Xem chi tiết →
- TRịnh ngọc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trịnh ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1971 Quê quán: Giao Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/01/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Chức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Cương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.