Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Trịnh Ngọc Gia”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trinh Ngọc Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Trịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 314 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Hồi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Ngọc Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1982 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Ngọc Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Đông - Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972