Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trịnh Ngọc Cống”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Công Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1953 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Công Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Hởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/02/1971 Quê quán: Yên Công - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/79 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/79 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D341 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Ngọc Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại Ia Răng