Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trịnh Minh Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thái Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  3. Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trịnh Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trịnh Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thái Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D415 - E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hồng Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06.02.1974 Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1976 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Phú Đường, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Đinh Đức Trình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Số 11 Nguyễn đức Cản - Minh Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Minh Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Lộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/08/1971 Quê quán: Thương Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Hoài Thái - Hoài Văn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Loát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: Từ Tân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hồng Toàn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Minh Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa