Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trịnh Minh Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Minh Tuệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Minh Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trịnh Huy Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 2 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thái Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D415 - E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Minh Cường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plei Lăng Lố Kram