Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Trịnh Lực”.

  1. Trịnh Công Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Xuân Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 24/10/1977
  3. Trịnh Ngọc Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 4/12/1971
  4. Trịnh Xuân Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lệ Thủy - Thành Công - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 14/11/1965
  5. Trịnh Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Định - Thanh Hoá Hy sinh: 24/10/1977 2196
→ Xem cả 12 người trong các danh sách