Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Trịnh Khánh Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 4 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Tứ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. TRỊNH HỒNG DŨNG Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1980 Quê quán: Ba Ngòi, Cam Ranh, Cam Ranh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Trịnh Tứ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. VÕ KHÁI Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/1947 Quê quán: Ninh đa Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Trịnh Hồng Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06.02.1974 Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1980 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1980 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Khánh Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Linh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 22/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh