Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Trịnh Hạ Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Tăng Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Viết Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trinh Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trịnh Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1981 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trịnh Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Mai Hương - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 206B - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. TRỊNH CAO TÍNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Mộ số 13 - Hàng số 8 - Lô 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRỊNH CAO TÍNH
  18. Trịnh Quốc Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gia - - - - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thị Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15-4-1970 Quê quán: Long Hà, Bù Gia Mập, Bình Phước Đơn vị: Đoàn 500 Miền An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 9, 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Hạ Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Mỹ Thạnh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Trịnh Hạ Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978