Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Trịnh Hạ Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Tăng Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trinh Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1981 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trịnh Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Mai Hương - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 206B - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gia - - - - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trịnh Hạ Long” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.