Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Trịnh Bá Dĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 131 · Hàng 9 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2898 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Ly Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trinh Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Biểu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Dân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Miên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Nhương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Ngừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Nhứt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Bá Thước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Bá Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đồng Tiến- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1970