Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Trịnh Bá Dĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Bá Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3b Xem chi tiết →
  2. Trịnh Bá Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bà Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bá Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bá Thức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bá Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bá Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bá Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Bá Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Bá Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trình Đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Quang Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Bá Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đồng Tiến- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1970