Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Trịnh Bá Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Bá Hàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bá Hàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Thụ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/6/1986 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bình Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/6/1978 Quê quán: Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1978 Quê quán: Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Viết Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trịnh văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trịnh văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Bá Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột