Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trịnh Bá”.

  1. Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Vĩnh hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Bá Vong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/07/1971 Quê quán: Đông Long - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C38 K21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 K1 BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bá Vong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/07/1971 Quê quán: Đông Long - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ba Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/07/1972 Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 4/10/1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bá Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bá Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bá Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ba Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E111 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Bá Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đô Thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 22/09/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Hờ Rách - khu 7 - Gia Lai
  2. Trịnh Văn Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 1/12/1970 Khu 2, Gia Lai
  3. Trịnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1969
  4. Trịnh Bá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 3/4/1967