Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trịnh Bá”.

  1. Trịnh Bá Tạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  3. Trịnh bá Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 122 Xem chi tiết →
  4. Trịnh bá Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 1/4/1957 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bá Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bá Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bá Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bá Thức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bá Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Bạch Hổ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Bà Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Bá Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Bá Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 34 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trịnh Bá Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  20. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đô Thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 22/09/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Hờ Rách - khu 7 - Gia Lai
  2. Trịnh Văn Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 1/12/1970 Khu 2, Gia Lai
  3. Trịnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1969
  4. Trịnh Bá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 3/4/1967