Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trịnh Bá”.

  1. Trịnh Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  3. trịnh Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bá Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bá Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bá Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bá Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bá Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 295 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 109 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 405 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bà Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bá Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 511 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Bá Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Bá Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trịnh Bá Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trịnh Bá Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trịnh Bá Cân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trịnh Bá Dẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Bá Dỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 125 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đô Thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 22/09/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Hờ Rách - khu 7 - Gia Lai
  2. Trịnh Văn Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 1/12/1970 Khu 2, Gia Lai
  3. Trịnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1969
  4. Trịnh Bá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 3/4/1967