Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trịnh Đăng Trình”.

  1. Trình Đăng Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đăng Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Hồi - Thương Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Hồi - Thương Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Đăng Trinh (Trình) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xuân Thành, Hà Tĩnh
  2. Đặng Đình Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kỳ Tân- Kỳ Anh Hy sinh: 8/2/1966 Priêng H5 Gia Lai
  3. Đặng Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Sơn- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m42 1/5000
  4. Phạm Đăng Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · số 32 Phạm Hồng Thái- thị xã Ninh Bình Hy sinh: 10/5/1968 Bệnh xá E, A12- K7, Gia Lai
  5. Nguyễn Đăng Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 18/10/1971
→ Xem cả 8 người trong các danh sách