Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Trịnh Đình Thư”.

  1. Trịnh Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 18 · Khu S Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Trinh Đình Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trinh Đình Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Thuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Thục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 13c Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Thuân (Thùng) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1981 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: D 14 Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Đình Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/03/1968 Chân đồi M2