Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Trịnh Đình Khánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đình Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Khánh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 22/7/1931 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 346 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trịnh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C10 D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. VÕ ĐÌNH TRINH Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đôi trưởng ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Biểu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Trinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 192 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lương Quốc Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Khánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Quang Khanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Đình Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên khang - Yên Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa