Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trịnh Đình Hoan”.
- Trịnh Đình Hoan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Đình Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 21/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.42 Bản đồ UTM 1/50.000 Phô Keo
- Trịnh Đình Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.10.09 bản đồ UTM 1/50.000