Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trịnh Đình Cứ”.
- Trịnh Đình Cử Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/11/1947 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Đình Cứ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Trịnh Đình Cử Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Việt, Đinh Liên, Yên Định Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại Cầu Lệch