Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Trị Văn Dũng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Dũng - Lạc Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Rương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thuỵ Dũng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tư Lại - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh bảo - Hải Phòng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Sắp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Chí Minh - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Bắc Dũng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoa Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Thân Tiền - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Lảo hệ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Song Khê - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cón Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Yên Dũng - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Lảo Hồi - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Bất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/2/1973 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Bất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1973 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Ga Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Anh Dũng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trị Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Tiến - Thanh Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/04/1968 Mai táng ban đầu: Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai