Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Trị Văn Dũng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: NN:5 - 1972 - B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Hà Tiếu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D 7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Trí yên - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Ban Hậu cần E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trân Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Từa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/07/1966 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1970 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Lạc Hợp - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/08/1966 Quê quán: Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trị Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Tiến - Thanh Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/04/1968 Mai táng ban đầu: Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai