Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Trịnh Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2122 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1311 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3345 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Tĩnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đăng Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đắc Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đắc Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đỡnh Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đỡnh Lưỡng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/6/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đức Chất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C89 · Hàng 8 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đức Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đức Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P7 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đức Tựy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Tăng Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1725 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Tư Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 84 Xem chi tiết →
  20. Tạ Xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 441 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 441 người trong các danh sách