Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Trịnh Văn Nêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 180 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1807 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Soan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thiết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/5/1989 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hoá An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T149 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T246 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu N Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1965 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum