Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Trần Xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trịnh - H - Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bà Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bá Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 511 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Bá Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bá Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bá Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trịnh Chí Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Công Chức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C73 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trịnh Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 578 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Công Nhã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N62 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Trịnh Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trịnh Công Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T180 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Trịnh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách