Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Phạm K. Trinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Trinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trí Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trí Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm V. Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 324 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 205 Xem chi tiết →
- TRiệu văn Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Thái Triều Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trinh Thị Điểm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Triều Ngọc Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 331 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Triệu Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Triệu Duy Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Triệu Duy Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum