Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Lương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Tiền Phong, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Mai Duy Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Mai Ngọc Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 591 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Mai văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Triều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T243 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tri Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Triết Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1451 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1957 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kiến Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Trình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách