Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Trịnh Đức Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đức Tả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trịnh đình Nghành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trịnh đức Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 520 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Tăng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/196 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Tạ Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 Xem chi tiết →
  9. Tống Trị Năm sinh: 29/8/ Ngày hy sinh: 9/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 51 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Việt Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Võ Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T284 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Võ Triều Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Võ Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Trí Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Võ Trí Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Võ Trí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Võ Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Võ văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Trinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách