Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Trịnh Quang Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trịnh Sun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1961 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 435 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Trịnh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trịnh Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Thúc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Thúc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Thất Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 206 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum