Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Trần Văn triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. TrầnVăn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Công Bao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Danh Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Hà Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Trịnh Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Minh Tuệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Lăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng C24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 439 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 439 người trong các danh sách