Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Phạm Hoàng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc TRiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Triệu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. TRịnh Văn Nhỡ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Triệu Mùi Doắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Triệu Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Triệu Sui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Triệu Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Triệu Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Trớt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trình Duy Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Trình Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Thế Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trấn Văn TRi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 439 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 439 người trong các danh sách