Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Trịnh Xuân Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E1 - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  2. Trịnh Trọng Trì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Trình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Hồi - Thương Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Minh Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/3/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Trọng Trì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C8D2E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Trình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Hồi - Thương Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Chính Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Gia Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 375 Xem chi tiết →
  17. Bùi Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 183 · Khu 9B Xem chi tiết →
  19. Bùi Trí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Trí Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách