Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Đoàn Văn Triệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Đắc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Đàon Văn TRì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Đình .N. Trình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Đòan Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1929 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Triu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 227 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trịnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Trị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ V. Trị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 353 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trịnh Trí Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum