Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Trịnh Văn Kế Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/6/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 352 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 13 · Khu S Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mum Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/3/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nghé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ngữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 148 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum