Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Triệu Văn phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Triệu Đào Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trịnh Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân TRân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Yên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Võ Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Triệu Đức Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trịnh Công Trinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Triệu quý Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trịnh văn Triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Châu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Thiện Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Giáp Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- HLông Triêk Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 439 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum