Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Nguyễn Kim Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Triệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trị Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/1/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4178 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 314 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 115 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 300 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 158 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1975 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum