Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Lê Ngọc Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Trinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Trình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Vă Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 340 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lưu Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lương Trí Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Mai Hữa Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TX Thái Bình An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Mai Hữa Trí
  16. Mã Trịnh Sống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cao Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách