Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Cao Trí Thời Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Chu Minh Trịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Cáp Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Trình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Trị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Huy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Triệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 707 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trị Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 203 Xem chi tiết →
  13. Hàn văn Trình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Hàn văn Trình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Hồ Công TRí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hồ Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hồ Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Khúc Trí Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lâm Hoán Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách