Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Trịnh Xuân Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 804 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1149 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Điền Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đoàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/6/1984 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Đình La Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tô Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Võ Triết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Võ Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum