Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Triệu Văn Rưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Sàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 394 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Triệu Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Triệu ích Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô T Xem chi tiết →
- Trình Văn Hàn Năm sinh: 42 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trình Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trình Đắc Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Triển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trần Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Trung Triều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 315 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Triển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Văn Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 948 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Trịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trình Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum