Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Phạm Huy Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1948 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Huy Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Huy Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Phương Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Phương Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thành Triển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Trình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tri Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Trí Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H28 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Phạm Trí Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Trí Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Trí Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Trí Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Trí Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum