Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Nguyễn Đình Trì Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Triệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đồng Triết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Triện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/12/1951 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  13. Ngô Hữu Triệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Ngô Quý Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Triều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Ngô Trỉ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách