Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Đặng văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1985 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H13 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Hữu Tri Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Trị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Chu Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Nguyên Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hà Tri Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Hùynh Trí Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Lâm Minh Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1047 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Lê Sỹ Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách