Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.
- Nguyễn Quán Triệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/10/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 120 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 560 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1952 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 416 · Hàng 37 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Thanh Trị
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 6/9/1967
Quê quán: HOÀNG NGHĨA - HIỀN TRUNG - HẢI PHÒNG
Đơn vị: 55608
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 234 · Hàng 12 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum