Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Lưu Trí The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 214 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Lưu Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Trí Thên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  4. Lưu Trí Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  5. Lưu Trí Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Lưu Trí ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 186 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Lưu Trí Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  8. Lưu Trí Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Triệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Trinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/1/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 170 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Trình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Trị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Lương Đắc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lương Đắc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Lại Hữu Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lại Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Mai Duy Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Mai Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mẫn Văn Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/2/1951 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Mẫn Văn Trình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/7/1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 441 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 441 người trong các danh sách