Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trị”.

  1. Lê Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 20 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Trịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê thành Trí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê Đắc Trịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lý Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Lý văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 192 · Khu A15 Xem chi tiết →
  14. Lưu Trí Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Lưu Trí Ghi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  16. Lưu Trí Hoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  17. Lưu Trí Khịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 191 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  18. Lưu Trí Lý Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Lưu Trí Nguyễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 131 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Lưu Trí Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 216 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →

Còn 441 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 441 người trong các danh sách