Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 883 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 45 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đình Năm sinh: 29/ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 46 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 650 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đắp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: HỒNG PHONG - AN HẢI - HẢI PHÒNG Đơn vị: C4-D1-E28 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Đắp
  17. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách