Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 561 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 610 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Triển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 948 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1037 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 378 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 488 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách