Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Nhượt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 816 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 905 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 565 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phát Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 755 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách